gen x

gen x

A group of Gen X friends meet for coffee at a local diner.

Định nghĩa

Danh từ: Thế hệ X, chỉ nhóm người sinh ra trong khoảng thập niên 1960 1970, ngay sau thế hệ baby boom (sinh từ 1946 đến 1964). Thuật ngữ này thường được dùng để nói về những người Mỹ Canada thuộc thế hệ này, nhưng cũng có thể áp dụng rộng rãicác nước phương Tây khác.

dụ sử dụng
  • (Nhiều thành viên của Thế hệ X lớn lên trong thời kỳ máy tính cá nhân internet phát triển.)
  • (Thế hệ X thường được mô tả tính độc lập tháo vát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gen X" thường được viết tắt từ "Generation X", có thể đứng trước danh từ khác để chỉ các đặc điểm hoặc xu hướng của thế hệ này.
    • The Gen X attitude toward work is often more skeptical than that of their parents. (Thái độ của Thế hệ X đối với công việc thường hoài nghi hơn so với cha mẹ họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gen X'er (danh từ): một người thuộc Thế hệ X.
    • She is a typical Gen X'er who values work-life balance. ( ấy một người điển hình của Thế hệ X, coi trọng sự cân bằng giữa công việc cuộc sống.)
  • Gen X's (tính từ sở hữu): của Thế hệ X.
    • Gen X's cultural influence is seen in music and film from the 1990s. (Ảnh hưởng văn hóa của Thế hệ X được thấy trong âm nhạc phim ảnh những năm 1990.)
Từ đồng nghĩa
  • Generation X: thế hệ X (cách viết đầy đủ).
  • Xers: (cách gọi thân mật) những người thuộc Thế hệ X.
Các cụm từ liên quan
  • Gen X and Millennials: thế hệ X thế hệ thiên niên kỷ (thường được so sánh trong các nghiên cứu xã hội).
    • The differences between Gen X and Millennials are often debated. (Sự khác biệt giữa Thế hệ X thế hệ thiên niên kỷ thường được tranh luận.)
Thành ngữ liên quan
  • Slacker generation (thành ngữ không chính thức): thế hệ lười biếng, một biệt danh thường gắn với Gen X trong những năm 1990 do phong cách sống phản kháng thiếu tham vọng.
    • Gen X was unfairly labeled as the slacker generation by the media. (Thế hệ X đã bị truyền thông gán nhãn bất công thế hệ lười biếng.)